Kanji

泌

Ý nghĩa

rỉ ra chảy thấm vào

Cách đọc

On'yomi

  • ひつ にゅう sự tiết sữa
  • ひ にょうき cơ quan tiết niệu
  • ひ にょう sự đi tiểu
  • ひ にょうきか khoa tiết niệu

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠