Từ vựng

Ý nghĩa

dịch tiết âm đạo (khi hưng phấn) chất bôi trơn âm đạo

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

膣分泌液
dịch tiết âm đạo (khi hưng phấn), chất bôi trơn âm đạo
ちつぶんぴつえき
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.