Kanji
汲
kanji character
múc (nước)
gáo
xúc
bơm
汲 kanji-汲 múc (nước), gáo, xúc, bơm
汲
Ý nghĩa
múc (nước) gáo xúc
Cách đọc
Kun'yomi
- くむ
On'yomi
- きゅう きゅう chăm chỉ
- きゅう きゅう chăm chỉ
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
汲 むmúc (nước), gánh (nước), vớt lên... -
汲 みとるmúc (nước), vớt lên, tát lên... -
汲 取 るmúc (nước), vớt lên, tát lên... -
汲 み取 るmúc (nước), vớt lên, tát lên... -
汲 々chăm chỉ, chìm đắm (trong việc gì đó) -
汲 取 hút phân, vớt lên, hiểu... -
汲 汲 chăm chỉ, chìm đắm (trong việc gì đó) -
汲 取 りhút phân, vớt lên, hiểu... -
汲 みたてnước mới múc, nước vừa kéo từ giếng lên -
汲 干 すlàm cạn, tháo hết, bơm khô -
汲 みだすtát nước ra, múc ra, vớt ra... -
汲 出 すtát nước ra, múc ra, vớt ra... -
汲 みこむđổ đầy (nước) vào (bình chứa) -
汲 置 きnước đã múc sẵn -
汲 取 口 lỗ hút bể phốt -
汲 上 げるhút lên (nước, v.v.), múc lên... -
汲 み取 りhút phân, vớt lên, hiểu... -
汲 み立 てnước mới múc, nước vừa kéo từ giếng lên -
汲 み干 すlàm cạn, tháo hết, bơm khô -
汲 み出 すtát nước ra, múc ra, vớt ra... -
汲 み込 むđổ đầy (nước) vào (bình chứa) -
汲 み置 きnước đã múc sẵn -
汲 取 り口 lỗ hút bể phốt -
汲 み上 げるhút lên (nước, v.v.), múc lên... -
上 汲 むgạn lấy phần nước trên -
肥 汲 みkhiêng phân -
水 汲 みlấy nước -
汲 み分 けるphân chia nước múc, múc vào các vật chứa riêng biệt, thể hiện sự thấu hiểu -
潮 汲 みlấy nước biển để làm muối, người lấy nước biển -
汐 汲 みlấy nước biển để làm muối, người lấy nước biển