Kanji
及
kanji character
vươn tới
phát huy
thực hiện
gây ra
及 kanji-及 vươn tới, phát huy, thực hiện, gây ra
及
Ý nghĩa
vươn tới phát huy thực hiện
Cách đọc
Kun'yomi
- およぶ
- および và
- ぐれーとぶりてん および きたあいるらんどれんごうおうこく Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
- かがく および けっせいりょうほうけんきゅうしょ Viện Nghiên cứu Trị liệu Hóa học và Huyết thanh
- およぼす
On'yomi
- つい きゅう điều tra (ví dụ: về tội lỗi của ai đó)
- ふ きゅう sự lan truyền
- げん きゅう sự đề cập
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
及 và, cũng như -
追 及 điều tra (ví dụ: về tội lỗi của ai đó), chất vấn, thúc ép... -
普 及 sự lan truyền, sự phổ biến, sự phổ cập... -
及 ぶđạt đến, lên tới, xảy đến với... -
及 びvà, cũng như -
及 ぼすgây ảnh hưởng, thực hiện, gây ra (ví dụ: thiệt hại)... -
言 及 sự đề cập, sự ám chỉ -
波 及 lan rộng, mở rộng, ảnh hưởng... -
及 び腰 lưng khom, thái độ do dự, tính nhút nhát... -
埃 及 Ai Cập -
及 第 đỗ (kỳ thi), đạt chuẩn -
及 くbằng, ngang bằng, đuổi kịp... -
可 及 的 càng ... càng tốt -
及 落 đỗ hay trượt (trong kỳ thi) - そ
及 tính hồi tố, hiệu lực hồi tố, áp dụng hồi tố -
及 かずkhông bằng, không sánh bằng, tốt nhất là -
企 及 cố gắng, nỗ lực -
跂 及 cố gắng, nỗ lực -
及 ばないkhông cần thiết, không thể đạt được -
遡 及 tính hồi tố, hiệu lực hồi tố, áp dụng hồi tố -
溯 及 tính hồi tố, hiệu lực hồi tố, áp dụng hồi tố -
論 及 đề cập, nhắc đến, liên quan đến -
及 第 者 thí sinh đỗ đạt -
及 第 点 điểm đậu -
及 び難 いkhó đạt được -
及 びがたいkhó đạt được -
阿 爾 及 An-giê-ri -
過 不 及 thừa hoặc thiếu -
不 遡 及 không có hiệu lực hồi tố -
及 ばずながらdù khả năng có hạn, với khả năng còn non kém của tôi