Kanji
汎
kanji character
toàn cầu
phổ quát
汎 kanji-汎 toàn cầu, phổ quát
汎
Ý nghĩa
toàn cầu và phổ quát
Cách đọc
Kun'yomi
- ただよう
- ひろい
On'yomi
- はん らん tràn ngập
- こう はん rộng rãi
- はん toàn
- ぶ
- ふう
- ほう
- ほん
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
汎 ゆるtất cả, mọi -
汎 toàn, đại -
汎 濫 tràn ngập, lũ lụt, ngập lụt... -
広 汎 rộng rãi, sâu rộng, toàn diện... -
廣 汎 rộng rãi, sâu rộng, toàn diện... -
汎 用 chung, đa dụng, vạn năng -
汎 論 nhận xét chung, đại cương -
汎 愛 lòng nhân ái -
汎 発 đại dịch, lan rộng -
汎 称 gộp chung các sự vật tương tự và đặt tên chung cho nhóm, tên gọi chung, thuật ngữ chung -
汎 化 khái quát hóa -
汎 米 Liên Mỹ, Toàn Mỹ -
汎 関 数 hàm phiếm định -
汎 神 論 thuyết phiếm thần -
汎 用 機 máy đa dụng, máy tính đa năng -
汎 心 論 thuyết phiếm tâm -
汎 欧 州 toàn châu Âu -
汎 用 体 đơn vị tổng quát -
汎 理 論 chủ nghĩa toàn lý -
汎 用 品 vật dụng đa năng, sản phẩm thông dụng, hàng hóa phổ thông -
汎 用 性 tính linh hoạt, khả năng ứng dụng rộng rãi -
汎 神 教 thuyết phiếm thần -
汎 用 的 đa dụng, vạn năng, phù hợp với mọi đối tượng -
汎 用 A Itrí tuệ nhân tạo tổng quát, AGI -
汎 用 定 義 định nghĩa chung, định nghĩa tổng quát -
汎 米 主 義 Chủ nghĩa Liên Mỹ -
汎 愛 主 義 chủ nghĩa nhân ái, hệ thống giáo dục do J. B. Basedow sáng lập -
汎 米 大 会 Đại hội Thể thao Liên châu Mỹ -
汎 用 コンピュータmáy tính đa năng -
汎 用 コンピューターmáy tính đa năng