Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
汎愛
はんあい
vocabulary vocab word
lòng nhân ái
汎愛
hanai
汎愛
汎愛
はんあい
lòng nhân ái
は
ん
あ
い
汎
愛
は
ん
あ
い
汎
愛
は
ん
あ
い
汎
愛
Ý nghĩa
lòng nhân ái
lòng nhân ái
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
汎愛
lòng nhân ái
はんあい
汎
toàn cầu, phổ quát
ただよ.う, ひろ.い, ハン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
凡
tầm thường, bình thường, trung bình
およ.そ, おうよ.そ, ボン
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
愛
tình yêu, tình cảm, yêu thích
いと.しい, かな.しい, アイ
冖
( CDP-8BB8 )
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
爫
bộ móng vuốt (số 87)
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.