Kanji
汁
kanji character
súp
nước ép
nước dùng
nhựa cây
nước xốt
mủ
汁 kanji-汁 súp, nước ép, nước dùng, nhựa cây, nước xốt, mủ
汁
Ý nghĩa
súp nước ép nước dùng
Cách đọc
Kun'yomi
- みそ しる súp miso
- しる nước ép
- しる け nước ép
- つゆ だく nhiều nước
- お つゆ nước dùng
- てん つゆ nước chấm loãng cho tempura
On'yomi
- か じゅう nước ép trái cây
- たん じゅう mật
- じゅう えき nước ép
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
汁 nước ép, nhựa cây, súp... - みそ
汁 súp miso -
味 噌 汁 súp miso -
果 汁 nước ép trái cây -
出 汁 dashi, nước dùng Nhật Bản làm từ cá và tảo bẹ, cớ... -
胆 汁 mật, dịch mật -
汁 けnước ép -
汁 気 nước ép -
煮 汁 nước dùng -
汁 粉 chè đậu đỏ ngọt với bánh gạo, súp đậu đỏ ngọt có bánh mochi -
汁 液 nước ép -
汁 物 canh -
汁 椀 bát súp -
汁 わんbát súp -
汁 だくnhiều nước, có nhiều nước dùng hơn bình thường (ví dụ như gyudon) - お
汁 nước dùng, canh (đặc biệt là canh miso) -
液 汁 nước ép, nhựa cây -
灰 汁 nước tro tàu, vị chát, vị đắng... - だし
汁 nước dùng, nước lèo, nước chấm -
肉 汁 súp thịt, nước dùng, nước thịt nướng... -
乳 汁 sữa (của động vật có vú), nhựa mủ (chất lỏng màu trắng trong cây) -
墨 汁 mực tàu, mực Trung Quốc, mực (của mực ống... - とぎ
汁 nước vo gạo -
苦 汁 nước muối đặc, dung dịch muối cô đặc (đặc biệt là magie clorua) còn lại sau khi kết tinh nước biển hoặc nước muối -
滷 汁 nước muối mặn cô đặc, dung dịch muối cô đặc (đặc biệt là magie clorua) còn lại sau khi kết tinh từ nước biển hoặc nước muối -
糟 汁 canh làm từ bã rượu sake -
粕 汁 canh làm từ bã rượu sake - かす
汁 canh làm từ bã rượu sake -
鼻 汁 nước mũi, dịch mũi, đờm dãi mũi... -
膿 汁 mủ