Kanji

Ý nghĩa

súp nước ép nước dùng

Cách đọc

Kun'yomi

  • みそ しる súp miso
  • しる nước ép
  • しる nước ép
  • つゆ だく nhiều nước
  • つゆ nước dùng
  • てん つゆ nước chấm loãng cho tempura

On'yomi

  • じゅう nước ép trái cây
  • たん じゅう mật
  • じゅう えき nước ép

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.