Từ vựng
汁だく
つゆだく
vocabulary vocab word
nhiều nước
có nhiều nước dùng hơn bình thường (ví dụ như gyudon)
汁だく 汁だく つゆだく nhiều nước, có nhiều nước dùng hơn bình thường (ví dụ như gyudon)
Ý nghĩa
nhiều nước và có nhiều nước dùng hơn bình thường (ví dụ như gyudon)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0