Từ vựng
灰汁
あく
vocabulary vocab word
nước tro tàu
vị chát
vị đắng
vị kiềm
vị chát chát
cặn bã (trong nước dùng
canh
v.v.)
tính tự cao quá mức
cá tính mạnh mẽ
tính cách đặc biệt mạnh
灰汁 灰汁 あく nước tro tàu, vị chát, vị đắng, vị kiềm, vị chát chát, cặn bã (trong nước dùng, canh, v.v.), tính tự cao quá mức, cá tính mạnh mẽ, tính cách đặc biệt mạnh
Ý nghĩa
nước tro tàu vị chát vị đắng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0