Kanji
灰
kanji character
tro
nước chát
thiêu
灰 kanji-灰 tro, nước chát, thiêu
灰
Ý nghĩa
tro nước chát và thiêu
Cách đọc
Kun'yomi
- はい tro
- はい いろ màu xám
- はい ざら gạt tàn
On'yomi
- せっ かい vôi
- せっ かい がん đá vôi
- せいせっ かい vôi sống
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
灰 tro, tro tàn -
灰 色 màu xám, xám, xám xịt -
灰 皿 gạt tàn -
石 灰 vôi, vôi sống, vôi tôi -
火 山 灰 tro núi lửa -
死 の灰 bụi phóng xạ chết người, tro nguyên tử -
生 石 灰 vôi sống -
石 灰 岩 đá vôi -
灰 殻 tro tàn -
灰 汁 nước tro tàu, vị chát, vị đắng... -
灰 塵 tro bụi -
灰 土 tro bụi và đất, đất núi lửa nghèo dinh dưỡng -
灰 白 màu xám, màu tro, xám tro -
灰 分 tro, hàm lượng khoáng chất -
灰 燼 tro tàn, than hồng, sự hủy diệt hoàn toàn -
灰 篩 sàng tro -
灰 貝 vỏ sò ngà, sò huyết -
灰 釉 men tro (loại men cơ bản dùng từ thời cổ đại, được làm từ tro của các nguyên liệu thô như gạo lứt, rơm... -
灰 匙 muôi xúc tro (trong trà đạo) -
灰 器 hộp đựng tro (dùng trong trà đạo) -
灰 猫 mèo xám, mèo màu xám, mèo phủ tro -
灰 になるbị thiêu thành tro, được hỏa táng -
灰 押 しdụng cụ san tro (dùng trong lò than) -
灰 均 しcái san tro -
灰 受 けkhay đựng tro, gạt tàn -
灰 かぐらđám tro bụi bốc lên (do tạt nước vào lửa) -
灰 吹 きống đựng tro thuốc lá bằng tre -
灰 洗 いtẩy rửa bằng nước tro, rửa rau củ với nước tro tàu -
灰 まみれphủ đầy tro, bị tro bám đầy -
灰 塗 れphủ đầy tro, bị tro bám đầy