Kanji
殊
kanji character
đặc biệt
nhất là
hơn hẳn
殊 kanji-殊 đặc biệt, nhất là, hơn hẳn
殊
Ý nghĩa
đặc biệt nhất là và hơn hẳn
Cách đọc
Kun'yomi
- こと に đặc biệt
- こと sự khác biệt (về quan điểm)
- こと さら cố ý
On'yomi
- とく しゅ đặc biệt
- しゅ くん công lao xuất sắc
- とく しゅ ほうじん tổ chức pháp nhân bán chính phủ
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
殊 にđặc biệt, nhất là, khác thường... -
特 殊 đặc biệt, riêng biệt, kỳ lạ... -
殊 勲 công lao xuất sắc, hành động đáng khen -
殊 sự khác biệt (về quan điểm), kỳ lạ, lạ lùng... -
殊 勝 đáng khen ngợi, đáng ca ngợi -
特 殊 法 人 tổ chức pháp nhân bán chính phủ -
殊 なkỳ lạ, lạ thường, khác thường -
殊 外 vô cùng, cực kỳ, đặc biệt... -
殊 更 cố ý, có chủ đích, một cách có chủ ý... -
殊 遇 ân huệ đặc biệt, sự ưu đãi đặc biệt -
殊 功 công lao xuất sắc, dịch vụ xuất sắc -
行 殊 sự kiện -
殊 の外 vô cùng, cực kỳ, đặc biệt... -
殊 の他 vô cùng, cực kỳ, đặc biệt... -
殊 のほかvô cùng, cực kỳ, đặc biệt... -
文 殊 Văn Thù, Văn Thù Bồ Tát, Bồ Tát đại diện cho trí tuệ siêu việt -
特 殊 撮 影 hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo điện ảnh -
殊 勲 賞 giải thưởng thành tích xuất sắc, giải thưởng biểu dương thành tích, giải cầu thủ xuất sắc nhất... -
殊 更 めくtrông có vẻ gượng gạo, có vẻ không tự nhiên, tỏ ra gò bó -
特 殊 鋼 thép đặc biệt -
特 殊 性 đặc điểm riêng biệt, tính chất đặc thù, sự khác biệt nổi bật -
文 殊 様 Văn Thù Bồ Tát -
特 殊 名 tên đặc biệt -
特 殊 紙 giấy chuyên dụng, giấy đặc biệt -
特 殊 メイクtrang điểm hiệu ứng đặc biệt -
特 殊 機 能 chức năng đặc biệt -
特 殊 部 隊 lực lượng đặc biệt -
特 殊 学 級 lớp học đặc biệt cho trẻ khuyết tật, lớp học nhu cầu đặc biệt -
特 殊 効 果 hiệu ứng đặc biệt -
特 殊 事 情 hoàn cảnh đặc biệt