Kanji

樹

Ý nghĩa

gỗ cây cối gỗ (vật liệu)

Cách đọc

Kun'yomi

  • き cây
  • なみ き cây trồng ven đường
  • き ぎ nhiều cây cối

On'yomi

  • じゅ もく cây
  • じゅ りつ sự thành lập
  • じゅ し nhựa cây

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠