Kanji
樋
kanji character
ống nước
máng xối
ống thoát nước
đường ống dẫn
樋 kanji-樋 ống nước, máng xối, ống thoát nước, đường ống dẫn
樋
Ý nghĩa
ống nước máng xối ống thoát nước
Cách đọc
Kun'yomi
- ひ がわ suối nước
- ひ どの nhà vệ sinh
- ひ はし hình đầu thú trang trí mái nhà
- とい máng
- くさり とい xích thoát nước mưa (treo từ máng xối, thường làm bằng cốc trang trí)
On'yomi
- とう
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
樋 máng, máng xối, ống dẫn nước... -
樋 川 suối nước -
樋 殿 nhà vệ sinh -
樋 嘴 hình đầu thú trang trí mái nhà -
鎖 樋 xích thoát nước mưa (treo từ máng xối, thường làm bằng cốc trang trí) -
伏 樋 cống ngầm có nắp đậy -
雨 樋 máng xối, ống thoát nước mưa -
懸 樋 ống dẫn nước hở, đường ống dẫn -
軒 樋 máng xối, mái xối, xối mái -
縦 樋 ống thoát nước mưa, máng xối đứng, ống dẫn nước -
竪 樋 ống thoát nước mưa, máng xối đứng, ống dẫn nước -
木 樋 ống dẫn nước bằng gỗ, máng dẫn nước bằng gỗ -
伏 せ樋 cống ngầm có nắp đậy -
懸 け樋 ống dẫn nước hở, đường ống dẫn -
呼 び樋 khuỷu tay, cổ ngỗng, máng xối