Kanji
槌
kanji character
cái búa
cái vồ
槌 kanji-槌 cái búa, cái vồ
槌
Ý nghĩa
cái búa và cái vồ
Cách đọc
Kun'yomi
- つち búa
- つち こつ xương búa (xương tai)
- つち くじら Cá voi mõm khoằm Baird
On'yomi
- てっ つい búa sắt
- はじょう つい máy phá thành
- てっ つい をくだす trấn áp mạnh mẽ (tội phạm, tham nhũng)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
金 槌 cái búa, người không biết bơi, người chìm như chì... -
相 槌 aizuchi, phản hồi trong hội thoại, các câu xen kẽ thể hiện sự chú ý... -
合 槌 aizuchi, phản hồi trong hội thoại, các câu xen kẽ thể hiện sự chú ý... -
槌 búa, vồ, búa tạ... -
小 槌 búa nhỏ, búa chủ tọa -
槌 骨 xương búa (xương tai), cái búa -
槌 鯨 Cá voi mõm khoằm Baird -
槌 目 vết đập búa, hoa văn đập búa -
槌 音 tiếng búa đập, âm thanh đập búa -
槌 矛 chùy -
槌 指 ngón chân búa, ngón tay búa -
才 槌 cái vồ gỗ nhỏ -
木 槌 búa gỗ, vồ gỗ -
槌 の子 Tsuchinoko, sinh vật thần thoại giống rắn với phần thân giữa dày -
石 槌 búa đá -
鉄 槌 búa sắt, đòn nghiền nát -
横 槌 búa tròn -
破 城 槌 máy phá thành -
打 診 槌 búa gõ chẩn đoán, dụng cụ gõ khám bệnh, thiết bị gõ y tế -
才 槌 頭 đầu như búa, đầu cứng như búa -
金 槌 頭 cứng đầu, bướng bỉnh -
南 槌 鯨 Cá voi mõm khoằm Arnoux - うちでの
小 槌 búa thần kỳ, búa may mắn, búa thần thoại giúp thực hiện mọi ước nguyện khi vung lên -
打 出 の小 槌 búa thần kỳ, búa may mắn, búa thần thoại giúp thực hiện mọi ước nguyện khi vung lên -
打 ちでの小 槌 búa thần kỳ, búa may mắn, búa thần thoại giúp thực hiện mọi ước nguyện khi vung lên -
鑿 と言 えば槌 nên làm nhiều hơn những gì được yêu cầu, khi được nhắc đến cái này, hãy nghĩ đến cái kia -
相 槌 を打 つđáp lời để thể hiện sự chú ý, hưởng ứng trong hội thoại, chêm lời để tỏ ra đang lắng nghe -
鉄 槌 を下 すtrấn áp mạnh mẽ (tội phạm, tham nhũng), giáng một đòn nghiêm trọng... -
鉄 槌 をくだすtrấn áp mạnh mẽ (tội phạm, tham nhũng), giáng một đòn nghiêm trọng... -
打 ち出 の小 槌 búa thần kỳ, búa may mắn, búa thần thoại giúp thực hiện mọi ước nguyện khi vung lên