Kanji

Ý nghĩa

cái búa cái vồ

Cách đọc

Kun'yomi

  • つち búa
  • つち こつ xương búa (xương tai)
  • つち くじら Cá voi mõm khoằm Baird

On'yomi

  • てっ つい búa sắt
  • はじょう つい máy phá thành
  • てっ つい をくだす trấn áp mạnh mẽ (tội phạm, tham nhũng)

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.