Kanji
追
kanji character
đuổi theo
xua đuổi
theo dõi
truy đuổi
trong khi đó
追 kanji-追 đuổi theo, xua đuổi, theo dõi, truy đuổi, trong khi đó
追
Ý nghĩa
đuổi theo xua đuổi theo dõi
Cách đọc
Kun'yomi
- いぬ おう もの inuoumono
- おう てもんがくいんだいがく Đại học Otemon Gakuin
On'yomi
- つい か sự bổ sung
- つい きゅう điều tra (ví dụ: về tội lỗi của ai đó)
- つい しん tái bút
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
追 うđuổi theo, chạy theo, theo đuổi... -
追 加 sự bổ sung, phần bổ sung, việc thêm vào... -
追 及 điều tra (ví dụ: về tội lỗi của ai đó), chất vấn, thúc ép... -
追 伸 tái bút, phần ghi thêm, PS... -
追 申 tái bút, phần ghi thêm, PS... -
追 いこむlùa, đuổi, rượt đuổi... -
追 抜 くvượt qua (xe), vượt lên trước, vượt trội... -
追 い込 むlùa, đuổi, rượt đuổi... -
追 い抜 くvượt qua (xe), vượt lên trước, vượt trội... -
追 悼 thương tiếc -
追 放 lưu đày, trục xuất, đuổi ra khỏi nhà... -
追 求 theo đuổi (mục tiêu, lý tưởng, v.v.)... -
追 跡 truy đuổi, theo đuổi, theo dõi... -
追 突 va chạm từ phía sau -
追 究 điều tra kỹ lưỡng, thẩm vấn chi tiết, truy tìm (ví dụ: sự thật) -
追 窮 điều tra kỹ lưỡng, thẩm vấn chi tiết, truy tìm (ví dụ: sự thật) -
追 いつくbắt kịp, san bằng, ngang bằng... -
追 付 くbắt kịp, san bằng, ngang bằng... -
追 着 くbắt kịp, san bằng, ngang bằng... -
追 いだすtrục xuất, đuổi ra -
追 出 すtrục xuất, đuổi ra -
追 風 gió thuận, thuận lợi, lợi thế -
追 掛 けるđuổi theo, chạy theo, theo đuổi... -
追 い付 くbắt kịp, san bằng, ngang bằng... -
追 い着 くbắt kịp, san bằng, ngang bằng... -
追 いかけるđuổi theo, chạy theo, theo đuổi... -
追 越 すvượt qua (xe), vượt lên trước, vượt trội... -
追 いこすvượt qua (xe), vượt lên trước, vượt trội... -
追 い出 すtrục xuất, đuổi ra -
追 い風 gió thuận, thuận lợi, lợi thế