Kanji
概
kanji character
đại cương
tình trạng
ước lượng
nói chung
概 kanji-概 đại cương, tình trạng, ước lượng, nói chung
概
Ý nghĩa
đại cương tình trạng ước lượng
Cách đọc
Kun'yomi
- おおむね
On'yomi
- たい がい thường thì
- がい ねん ý tưởng chung
- がい ろん giới thiệu
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
大 概 thường thì, chủ yếu, thông thường... -
概 念 ý tưởng chung, khái niệm, quan niệm -
概 論 giới thiệu, đại cương, nhận xét chung -
概 算 ước tính, tính toán sơ bộ, con số ước chừng -
概 要 đại cương, tóm tắt, tổng quan... -
感 概 cảm xúc sâu sắc, tình cảm mãnh liệt -
概 況 triển vọng, tình hình chung -
気 概 tinh thần mạnh mẽ, khí phách, xương sống... -
概 してnhìn chung, thông thường -
概 cái gạt (dụng cụ dùng để gạt ngũ cốc thừa khỏi miệng đong) -
概 略 đại cương, tóm tắt, ý chính... -
新 概 念 khái niệm mới -
概 観 cái nhìn tổng quan, đại cương -
概 説 tổng quan, đại cương, tóm tắt sơ lược -
概 ねnói chung, thường thì, phần lớn... -
概 括 tóm tắt, khái quát hóa -
概 数 số ước lượng, số gần đúng, số làm tròn -
概 評 cái nhìn tổng quan, nhận xét -
概 則 quy tắc chung -
概 言 tóm tắt, sự tóm tắt, nhận xét chung... -
梗 概 đại cương, tóm tắt, tóm lược -
勝 概 phong cảnh đẹp, cảnh quan tráng lệ, tầm nhìn hùng vĩ -
既 成 概 念 định kiến, ý niệm có sẵn, quan niệm định trước -
概 念 的 chung chung, khái niệm -
概 念 論 chủ nghĩa khái niệm -
概 念 化 khái niệm hóa, sự hình thành khái niệm -
概 念 図 sơ đồ khái niệm, bản vẽ sơ đồ, bản đồ tư duy -
概 要 欄 ô mô tả (ví dụ: trên trang web), danh sách tóm tắt -
概 要 書 bản tóm tắt, bản đề cương, báo cáo khái quát -
概 日 リズムnhịp sinh học ngày đêm