Kanji
架
kanji character
dựng lên
khung
lắp đặt
giá đỡ
kệ
xây dựng
架 kanji-架 dựng lên, khung, lắp đặt, giá đỡ, kệ, xây dựng
架
Ý nghĩa
dựng lên khung lắp đặt
Cách đọc
Kun'yomi
- かける
- かかる
On'yomi
- か くう hư cấu
- か きょう xây cầu
- たん か cáng
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
架 空 hư cấu, tưởng tượng, viển vông... -
架 橋 xây cầu, thi công cầu, cây cầu... -
担 架 cáng, võng cáng, giường cáng -
架 hàng rào, bờ giậu, lan can... -
高 架 công trình trên cao, trên cao -
架 線 đường dây điện trên không, hệ thống dây điện trên cao, đường dây điện trên không (cho tàu hỏa... -
架 設 xây dựng, lắp đặt -
書 架 kệ sách, tủ sách -
架 かるbắc qua, nối liền, vượt qua... -
架 上 trên kệ -
架 台 giá đỡ, khung, trụ đỡ -
架 間 giữa các thiết bị -
架 電 gọi điện thoại, gọi điện, quay số -
架 装 phụ kiện (ô tô), tùy chọn nhà máy, tùy chỉnh (ô tô) -
架 けるtreo giữa hai điểm, xây dựng (cầu, v.v.)... -
架 するbắc qua (ví dụ: bắc cầu qua sông) -
架 構 khung, kết cấu, cấu trúc -
衣 架 giá treo quần áo -
画 架 giá vẽ -
刀 架 giá treo kiếm -
銃 架 giá súng, giá vũ khí -
開 架 mở tự do (trong thư viện), kệ mở -
架 け橋 cầu treo tạm thời, cầu tạm, cầu nối (giữa các nền văn hóa... -
後 架 nhà vệ sinh -
橋 架 dầm cầu -
連 架 cái đập lúa -
懸 架 hệ thống treo -
閉 架 kho sách đóng, hệ thống giá sách đóng -
稲 架 phơi lúa trên giàn, giàn phơi lúa -
船 架 đường trượt tàu, giá đỡ tàu trên đường trượt để hạ thủy hoặc sửa chữa tàu nhỏ