Kanji
暮
kanji character
buổi chiều tối
hoàng hôn
cuối mùa
kế sinh nhai
kiếm sống
trải qua thời gian
暮 kanji-暮 buổi chiều tối, hoàng hôn, cuối mùa, kế sinh nhai, kiếm sống, trải qua thời gian
暮
Ý nghĩa
buổi chiều tối hoàng hôn cuối mùa
Cách đọc
Kun'yomi
- くれる
- くらす
On'yomi
- や ぼ thô lỗ
- おせい ぼ quà cuối năm
- せい ぼ quà cuối năm
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
暮 hoàng hôn, lúc mặt trời lặn, chạng vạng... -
暮 しlối sống, cuộc sống, kế sinh nhai... -
暮 らしlối sống, cuộc sống, kế sinh nhai... -
野 暮 thô lỗ, thiếu tinh tế, không trau chuốt... -
暮 れhoàng hôn, lúc mặt trời lặn, chạng vạng... - お
歳 暮 quà cuối năm, cuối năm, tết cuối năm -
暮 れるtrời tối dần, hoàng hôn buông xuống, kết thúc (ngày... -
御 歳 暮 quà cuối năm, cuối năm, tết cuối năm -
暮 すsống, sống qua ngày, trải qua (thời gian) -
歳 暮 quà cuối năm, cuối năm, thời điểm cuối năm -
暮 らすsống, sống qua ngày, trải qua (thời gian) -
夕 暮 buổi chiều tà, lúc hoàng hôn, chạng vạng -
日 暮 ve sầu buổi chiều (Tanna japonensis) -
夕 暮 れbuổi chiều tà, lúc hoàng hôn, chạng vạng -
日 暮 れhoàng hôn, lúc mặt trời lặn, chạng vạng... -
独 り暮 しsống một mình, sống độc thân - ひとり
暮 しsống một mình, sống độc thân -
明 け暮 れsáng tối, công việc hằng ngày, dành hết thời gian làm việc gì... -
独 り暮 らしsống một mình, sống độc thân - ひとり
暮 らしsống một mình, sống độc thân -
暮 しむきhoàn cảnh sống, lối sống, tài chính gia đình -
年 の暮 cuối năm -
暮 し向 きhoàn cảnh sống, lối sống, tài chính gia đình -
暮 らしむきhoàn cảnh sống, lối sống, tài chính gia đình -
暮 らし向 きhoàn cảnh sống, lối sống, tài chính gia đình -
年 の暮 れcuối năm -
暮 春 cuối xuân, tháng ba âm lịch -
暮 色 hoàng hôn, cảnh hoàng hôn -
暮 夜 đêm, buổi tối -
暮 方 buổi chiều tà, lúc hoàng hôn, lúc mặt trời lặn...