Kanji
擬
kanji character
bắt chước
nhắm (súng) vào
đề cử
mô phỏng
擬 kanji-擬 bắt chước, nhắm (súng) vào, đề cử, mô phỏng
擬
Ý nghĩa
bắt chước nhắm (súng) vào đề cử
Cách đọc
Kun'yomi
- まがい
- うめ もどき Cây nhựa ruồi Nhật Bản
- さそり もどき bọ cạp roi
- あゆ もどき cá chạch hôn
On'yomi
- も ぎ しけん kỳ thi thử
- ぎ そう ngụy trang
- ぎ じ giả
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
擬 えるso sánh với, ví như, lấy làm mẫu... -
擬 装 ngụy trang, cải trang, giả vờ... -
模 擬 試 験 kỳ thi thử, bài thi thử, đề thi thử -
擬 似 giả, bán, ngụy... -
模 擬 bắt chước -
摸 擬 bắt chước -
擬 giống như, giả, bắt chước... -
擬 いhàng giả, giả mạo, giống như -
擬 きgiả, mô phỏng, bắt chước... -
擬 すbắt chước, sao chép, nhại lại... -
擬 くchỉ trích, phê bình, khiển trách... -
模 擬 店 quầy giải khát, quầy bán đồ ăn nhẹ, quán ăn nhanh -
擬 薬 giả dược -
擬 音 âm thanh mô phỏng, hiệu ứng âm thanh -
擬 革 da giả -
擬 古 sự mô phỏng phong cách cổ điển -
擬 死 giả chết, giả vờ chết, bất động giả chết... -
擬 人 sự nhân cách hóa -
擬 制 giả định pháp lý -
擬 勢 sự lừa dối, đánh lừa đối phương -
擬 製 sự bắt chước, sự làm giả, bản sao -
擬 態 sự bắt chước, sự mô phỏng, sự ngụy trang -
擬 足 chân giả (phần nhô ra tạm thời của tế bào dạng amip), giả túc -
擬 毛 len giả -
擬 餌 mồi giả, mồi nhử -
擬 するbắt chước, sao chép, nhại lại... -
擬 娩 tục lệ đàn ông giả vờ sinh con -
擬 蠍 bọ cạp giả, bò cạp giả -
擬 闘 đánh nhau giả trên sân khấu, cuộc chiến được dàn dựng, biên đạo võ thuật -
擬 斗 đánh nhau giả trên sân khấu, cuộc chiến được dàn dựng, biên đạo võ thuật