Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
擬蠍
かにむし
vocabulary vocab word
bọ cạp giả
bò cạp giả
擬蠍
kanimushi
擬蠍
擬蠍
かにむし
bọ cạp giả, bò cạp giả
か
に
む
し
擬
蠍
か
に
む
し
擬
蠍
か
に
む
し
擬
蠍
Ý nghĩa
bọ cạp giả
và
bò cạp giả
bọ cạp giả, bò cạp giả
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
かにむし
bọ cạp giả, bò cạp giả
Phân tích thành phần
擬蠍
bọ cạp giả, bò cạp giả
かにむし
擬
bắt chước, nhắm (súng) vào, đề cử...
まが.い, もど.き, ギ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
疑
nghi ngờ, không tin tưởng, tỏ ra nghi ngại...
うたが.う, ギ
𠤕
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
矢
phi tiêu, mũi tên
や, シ
天
thiên đường, bầu trời, hoàng gia
あまつ, あめ, テン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
疋
( CDP-8CCE )
con (dùng để đếm động vật), đầu (đơn vị đếm động vật)
あし, ヒキ, ショ
龴
疋
con (dùng để đếm động vật), đầu (đơn vị đếm động vật)
あし, ヒキ, ショ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
人
người
ひと, -り, ジン
蠍
bọ cạp
さそり, カツ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
歇
kiệt sức, hết sạch
や.める, ケツ, カイ
曷
tại sao, làm thế nào, khi nào
なんぞ, いつ, カツ
曰
nói, lý do, cớ...
いわ.く, のたま.う, エツ
匃
người ăn xin, xin ăn, cho
こう, あた.える, カツ
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
亾
𠃊
人
người
ひと, -り, ジン
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.