Kanji
擂
kanji character
nghiền
giã
mài
擂 kanji-擂 nghiền, giã, mài
擂
Ý nghĩa
nghiền giã và mài
Cách đọc
Kun'yomi
- する
On'yomi
- らい ぼん cối giã
- らい かい nghiền nát
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
擂 るchà xát, cọ rửa, cạo -
擂 鉢 cối giã (bằng đất nung) -
擂 れるbị mờ đi, bị khàn giọng, bị khàn đục... -
擂 盆 cối giã, bình hình cối -
擂 潰 nghiền nát -
擂 潰 すnghiền nát, xay nhuyễn, tán nhỏ... -
擂 り鉢 cối giã (bằng đất nung) -
擂 り餌 thức ăn nghiền -
擂 り身 surimi, thịt cá (hoặc thịt) xay nhuyễn thành hỗn hợp sệt -
擂 り半 chuông báo cháy liên tục để cảnh báo hỏa hoạn đang ở rất gần, âm thanh phát ra từ chuông báo cháy này -
擂 粉 木 chày giã -
擂 胡 麻 vừng rang xay, mè rang xay -
擂 鉢 形 hình nón, dạng hình nón -
擂 り込 むin (hình ảnh), chèn (minh họa), in khuôn (hoa văn)... -
擂 り潰 すnghiền nát, xay nhuyễn, tán nhỏ... -
擂 り流 しsúp xay nhuyễn, hải sản, đậu... -
擂 りつぶすnghiền nát, xay nhuyễn, tán nhỏ... -
擂 りおろすnạo, mài -
擂 り粉 木 chày giã -
擂 り半 鐘 chuông báo cháy liên tục cảnh báo hỏa hoạn đang đến gần, âm thanh phát ra từ chuông báo cháy này -
擂 り胡 麻 vừng rang xay, mè rang xay -
擂 り鉢 形 hình nón, dạng hình nón -
擂 り鉢 状 hình cối, hình nón, hình chóp nón -
擂 り下 ろすnạo, mài - ゴ マ を
擂 るnịnh hót, bợ đỡ, lấy lòng... - ごまを
擂 るnịnh hót, bợ đỡ, lấy lòng... -
胡 麻 擂 りnịnh hót, bợ đỡ, xu nịnh... -
味 噌 擂 りxay miso, nịnh hót, kẻ nịnh hót... -
胡 麻 を擂 るnịnh hót, bợ đỡ, lấy lòng... -
味 噌 を擂 るnịnh hót, bợ đỡ, lấy lòng...