Kanji
搾
kanji character
vắt
ép
搾 kanji-搾 vắt, ép
搾
Ý nghĩa
vắt và ép
Cách đọc
Kun'yomi
- しぼる
On'yomi
- さく しゅ bóc lột
- さく にゅう vắt sữa (bò, dê, v.v.)
- さく ゆ ép dầu
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
搾 るvắt (khăn, giẻ), bóp... -
搾 取 bóc lột, vắt kiệt, vắt cạn... -
搾 りshibori, nhuộm buộc, kỹ thuật nhuộm buộc... -
搾 りこむvắt, siết chặt, thu hẹp... -
搾 込 むvắt, siết chặt, thu hẹp... -
搾 り込 むvắt, siết chặt, thu hẹp... -
搾 乳 vắt sữa (bò, dê, v.v.)... -
搾 油 ép dầu -
搾 滓 bánh dầu ép, bánh thải ép -
搾 菜 Dưa muối Tứ Xuyên, Rau củ muối Tứ Xuyên, Zha cai... -
搾 木 máy ép dầu -
搾 精 vắt tinh dịch, lấy tinh dịch -
圧 搾 áp lực, sự nén, sự ép -
搾 りとるbóc lột, cưỡng đoạt, bòn rút (tiền bạc)... -
搾 りかすbã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép -
搾 り粕 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép -
搾 り滓 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép -
搾 め糟 bánh dầu ép, bánh thải ép -
搾 めかすbánh dầu ép, bánh thải ép -
搾 め滓 bánh dầu ép, bánh thải ép -
搾 り汁 nước ép -
搾 り器 máy vắt quần áo, máy ép trái cây, máy ép nho -
搾 り機 máy vắt quần áo, máy ép trái cây, máy ép nho -
搾 りたてnước ép tươi mới, sữa vắt tươi, chiết xuất tươi mới -
搾 め木 máy ép dầu -
搾 乳 器 máy hút sữa, thiết bị vắt sữa, máy vắt sữa -
搾 乳 機 máy hút sữa, thiết bị vắt sữa, máy vắt sữa -
搾 乳 場 trang trại bò sữa, nông trại sữa -
搾 母 乳 sữa mẹ vắt ra -
搾 り取 るbóc lột, cưỡng đoạt, bòn rút (tiền bạc)...