Kanji

搾

Ý nghĩa

vắt và ép

Cách đọc

Kun'yomi

  • しぼる

On'yomi

  • さく しゅ bóc lột
  • さく にゅう vắt sữa (bò, dê, v.v.)
  • さく ゆ ép dầu

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠