Kanji
授
kanji character
truyền đạt
hướng dẫn
ban cho
phong tặng
授 kanji-授 truyền đạt, hướng dẫn, ban cho, phong tặng
授
Ý nghĩa
truyền đạt hướng dẫn ban cho
Cách đọc
Kun'yomi
- さずける
- さずかる
On'yomi
- きょう じゅ giáo sư
- じゅ ぎょう bài học
- じょきょう じゅ phó giáo sư
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
教 授 giáo sư, sự giảng dạy, sự hướng dẫn -
授 業 bài học, lớp học, sự giảng dạy... -
助 教 授 phó giáo sư -
授 与 trao tặng, ban tặng, cấp phát... -
授 けるban cho, trao tặng, phong tặng... -
授 受 cho và nhận, chuyển giao, sự chuyển giao... -
受 授 cho và nhận, chuyển giao, sự chuyển giao... -
授 精 sự thụ tinh, sự thụ phấn, sự thụ thai... -
授 賞 式 lễ trao giải -
授 賞 trao giải, tặng thưởng, phát thưởng -
授 業 料 học phí, phí khóa học -
授 乳 cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ, bú mẹ -
授 業 中 trong giờ học -
授 かるđược trao tặng (ví dụ: giải thưởng), được nhận giải thưởng, được phong tặng (ví dụ: danh hiệu)... -
授 業 参 観 ngày phụ huynh tham dự giờ học -
授 産 chương trình lao động bảo hộ, chương trình lao động được bảo vệ, cung cấp việc làm... -
授 粉 sự thụ phấn -
授 権 sự ủy quyền, sự cho phép -
体 外 授 精 thụ tinh trong ống nghiệm, thụ tinh nhân tạo ngoài cơ thể, IVF -
伝 授 sự truyền dạy, sự khai tâm, sự giảng dạy... -
授 爵 phong tước -
授 戒 truyền giới -
授 記 thụ ký (sự bảo đảm giác ngộ trong tương lai) -
授 章 trao tặng huân chương, trao tặng huy chương -
口 授 phương pháp dạy bằng lời nói, sự hướng dẫn bằng miệng -
天 授 tài năng thiên bẩm, niên hiệu Tenju (1375.5.27-1381.2.10) -
神 授 quà tặng thiêng liêng -
授 乳 期 thời kỳ cho con bú -
授 産 所 trung tâm dạy nghề, cơ sở hướng nghiệp -
授 与 式 lễ trao giải, lễ trao tặng, buổi lễ trao thưởng