Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
授戒
じゅかい
vocabulary vocab word
truyền giới
授戒
jukai
授戒
授戒
じゅかい
truyền giới
じゅ
か
い
授
戒
じゅ
か
い
授
戒
じゅ
か
い
授
戒
Ý nghĩa
truyền giới
truyền giới
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
授戒
truyền giới
じゅかい
授
truyền đạt, hướng dẫn, ban cho...
さず.ける, さず.かる, ジュ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
受
chấp nhận, trải qua, nghe máy...
う.ける, -う.け, ジュ
冖
( CDP-8BB8 )
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
爫
bộ móng vuốt (số 87)
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
戒
điều răn
いまし.める, カイ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.