Kanji
持
kanji character
cầm
có
持 kanji-持 cầm, có
持
Ý nghĩa
cầm và có
Cách đọc
Kun'yomi
- もつ ご cá diếc đá
- き もち cảm giác
- もち こたえる cầm cự
- もち ぬし chủ sở hữu
- もてる
On'yomi
- い じ bảo trì
- し じ ủng hộ
- じ ぞく sự tiếp diễn
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
維 持 bảo trì, bảo tồn, cải thiện -
支 持 ủng hộ, hỗ trợ, tán thành... -
気 持 cảm giác, cảm nhận, tâm trạng... -
持 てるcó thể sở hữu (cầm, lấy, v.v.)... -
持 てなしlòng hiếu khách, sự tiếp đón, sự đối xử... -
持 てなすđón tiếp, tiếp đãi, chiêu đãi... -
持 たらすmang lại (tin tức, kiến thức, v.v.)... -
持 つcầm (trong tay), lấy, mang theo... -
持 ちcó, cầm, sở hữu... -
気 持 ちcảm giác, cảm nhận, tâm trạng... -
氣 持 ちcảm giác, cảm nhận, tâm trạng... -
持 て成 しlòng hiếu khách, sự tiếp đón, sự đối xử... -
持 堪 えるcầm cự, trụ vững, chịu đựng... -
持 て成 すđón tiếp, tiếp đãi, chiêu đãi... -
持 続 sự tiếp diễn, sự kéo dài, sự tồn tại lâu dài... -
持 主 chủ sở hữu, người sở hữu, người có (ví dụ: tài năng... -
持 っていくmang theo, đem theo, mang đi... -
持 ってゆくmang theo, đem theo, mang đi... -
金 持 người giàu, người có nhiều tiền -
銀 持 người giàu, người có nhiều tiền -
持 ちこたえるcầm cự, trụ vững, chịu đựng... -
持 ち堪 えるcầm cự, trụ vững, chịu đựng... -
持 ちこむmang vào, đưa vào, khiêng vào... -
持 込 むmang vào, đưa vào, khiêng vào... -
持 ち主 chủ sở hữu, người sở hữu, người có (ví dụ: tài năng... -
持 って行 くmang theo, đem theo, mang đi... -
持 ち込 むmang vào, đưa vào, khiêng vào... -
持 参 mang theo, đem theo, cầm theo -
持 物 tài sản cá nhân, đồ dùng cá nhân, vật dụng mang theo -
金 持 ちngười giàu, người có nhiều tiền