Kanji

持

Ý nghĩa

cầm và có

Cách đọc

Kun'yomi

  • もつ ご cá diếc đá
  • き もち cảm giác
  • もち こたえる cầm cự
  • もち ぬし chủ sở hữu
  • もてる

On'yomi

  • い じ bảo trì
  • し じ ủng hộ
  • じ ぞく sự tiếp diễn

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠