Từ vựng
持つ
もつ
vocabulary vocab word
cầm (trong tay)
lấy
mang theo
sở hữu
có
làm chủ
duy trì
giữ
kéo dài
bền bỉ
tồn tại
đảm nhiệm
phụ trách
tổ chức (cuộc họp
v.v.)
có (cơ hội
v.v.)
có 'nó'
có cái gì đó đặc biệt
được ban phước với vận may tốt
持つ 持つ もつ cầm (trong tay), lấy, mang theo, sở hữu, có, làm chủ, duy trì, giữ, kéo dài, bền bỉ, tồn tại, đảm nhiệm, phụ trách, tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.), có 'nó', có cái gì đó đặc biệt, được ban phước với vận may tốt
Ý nghĩa
cầm (trong tay) lấy mang theo
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0