Kanji
拠
kanji character
điểm tựa
dựa trên
tuân theo
do đó
拠 kanji-拠 điểm tựa, dựa trên, tuân theo, do đó
拠
Ý nghĩa
điểm tựa dựa trên tuân theo
Cách đọc
Kun'yomi
- よる
On'yomi
- こん きょ cơ sở
- きゅう きょ vội vã
- きょ てん căn cứ
- しょう こ bằng chứng
- かくたるしょう こ bằng chứng chắc chắn
- しょう こ きん tiền đặt cọc (ví dụ khi mua nhà)
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
拠 るdo, gây ra bởi, phụ thuộc vào... -
根 拠 cơ sở, căn cứ, nền tảng... -
証 拠 bằng chứng, chứng cứ -
急 拠 vội vã, gấp rút, vội vàng... -
拠 点 căn cứ, địa điểm, vị trí... -
拠 出 sự đóng góp, sự quyên góp -
本 拠 căn cứ, pháo đài, cơ sở... -
占 拠 sự chiếm đóng, việc chiếm giữ và kiểm soát độc quyền (một địa điểm) -
論 拠 cơ sở lập luận - に
拠 るbằng cách, do, vì... -
依 拠 sự phụ thuộc -
拠 căn cứ, nền tảng, thẩm quyền... -
準 拠 dựa trên, tuân theo (quy tắc, hướng dẫn... -
准 拠 dựa trên, tuân theo (quy tắc, hướng dẫn... -
確 たる証 拠 bằng chứng chắc chắn, bằng chứng rõ ràng -
根 拠 地 căn cứ -
拠 所 căn cứ, nền tảng, thẩm quyền... -
拠 金 đóng góp, quyên góp -
拠 守 phòng thủ, bảo vệ -
拠 ないkhông thể tránh khỏi, bất khả kháng -
群 雄 割 拠 sự cát cứ của các lãnh chúa địa phương, nhiều nhân vật quyền lực (tài năng, có ảnh hưởng) đứng riêng lẻ trong một lĩnh vực -
割 拠 giữ vững lập trường, bảo vệ quyền lực địa phương -
典 拠 cơ sở, nguồn, tài liệu tham khảo -
憑 拠 cơ sở, nền tảng, sự dựa dẫm -
拠 り所 căn cứ, nền tảng, thẩm quyền... -
原 拠 căn cứ, cơ sở -
拠 無 いkhông thể tránh khỏi, bất khả kháng -
拠 出 金 tiền quyên góp, khoản đóng góp tiền, sự đóng góp tài chính -
拠 所 ないkhông thể tránh khỏi, bất khả kháng -
拠 りどころcăn cứ, nền tảng, thẩm quyền...