Kanji
担
kanji character
vác
mang
nâng
chịu
担 kanji-担 vác, mang, nâng, chịu
担
Ý nghĩa
vác mang nâng
Cách đọc
Kun'yomi
- かつぐ
- になう
On'yomi
- たん とう phụ trách
- たん ぽ bảo đảm
- ふ たん gánh nặng
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
担 当 phụ trách, chịu trách nhiệm -
担 保 bảo đảm, bảo lãnh, tài sản thế chấp... -
負 担 gánh nặng, trách nhiệm, chịu đựng... -
担 任 phụ trách (đặc biệt là một lớp học hoặc môn học), đảm nhận, giáo viên chủ nhiệm... -
分 担 nhận phần việc của mình, chia sẻ công việc, chi phí... -
担 ぐvác trên vai, khiêng trên vai, đề cử vào vị trí... -
担 うvác trên vai, gánh vác, chịu đựng... -
担 架 cáng, võng cáng, giường cáng -
担 当 者 người phụ trách, người chịu trách nhiệm, người liên hệ -
担 ぎngười vận chuyển -
加 担 hỗ trợ, tham gia, giúp đỡ... -
荷 担 hỗ trợ, tham gia, giúp đỡ... -
担 い手 người gánh vác, người chuyên chở, người chịu trách nhiệm... -
担 ぎだすkhiêng vật gì đó ra khỏi nơi nào đó, đưa ai đó lên vị trí cao, thuyết phục ai đó nhận chức (đặc biệt bằng cách tán tụng)... -
巴 基 斯 担 Pakistan -
担 ぎ出 すkhiêng vật gì đó ra khỏi nơi nào đó, đưa ai đó lên vị trí cao, thuyết phục ai đó nhận chức (đặc biệt bằng cách tán tụng)... -
担 いkhiêng (trên vai), gánh vác, đảm đương... -
担 体 chất mang (điện tích), vật mang, protein vận chuyển (màng tế bào)... -
担 癌 mang khối u, mang bướu, mang ung thư -
担 がんmang khối u, mang bướu, mang ung thư -
担 持 hỗ trợ (ví dụ: của một nguyên tố đóng vai trò chất xúc tác) -
担 税 chịu thuế -
担 外 không phụ trách (ví dụ: giáo viên âm nhạc, mỹ thuật không chủ nhiệm lớp) -
担 務 nhiệm vụ của mình (trong tổ chức), trách nhiệm của mình, đảm nhận (một nhiệm vụ) -
担 ぎ屋 người mê tín dị đoan, người thích trêu chọc, người bán hàng rong... -
担 ぎこむkhiêng vào (đặc biệt là người bị thương vào bệnh viện), đưa vào, mang vào -
担 々麺 mì tan tan, món mì Tứ Xuyên với nước sốt làm từ tương mè và dầu ớt -
担 い桶 thùng gánh -
担 いおけthùng gánh -
同 担 người hâm mộ cùng thần tượng