Từ vựng
担外
たんがい
vocabulary vocab word
không phụ trách (ví dụ: giáo viên âm nhạc
mỹ thuật không chủ nhiệm lớp)
担外 担外 たんがい không phụ trách (ví dụ: giáo viên âm nhạc, mỹ thuật không chủ nhiệm lớp)
Ý nghĩa
không phụ trách (ví dụ: giáo viên âm nhạc và mỹ thuật không chủ nhiệm lớp)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0