Kanji
把
kanji character
nắm chặt
bó
bó (củi
hoa)
bó (đơn vị đếm)
把 kanji-把 nắm chặt, bó, bó (củi, hoa), bó (đơn vị đếm)
把
Ý nghĩa
nắm chặt bó bó (củi
Cách đọc
On'yomi
- は あく nắm bắt (tình hình, ý nghĩa, v.v.)
- は じ nắm giữ
- は そく nắm bắt (ý nghĩa)
- いち わ bó
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
把 bó, chùm, bó lúa -
把 手 tay cầm, nắm tay, núm -
把 むnắm lấy, bắt lấy, nắm chặt... -
把 っ手 tay cầm, nắm tay, núm -
大 雑 把 đại khái, chung chung, tổng quát... -
把 握 nắm bắt (tình hình, ý nghĩa, v.v.)... -
把 持 nắm giữ, cầm giữ, giữ chặt -
把 捉 nắm bắt (ý nghĩa) -
銃 把 tay cầm súng -
握 把 cầm nắm, nắm chặt, tay cầm (kiếm... -
把 握 反 射 phản xạ nắm bắt, phản xạ nắm lòng bàn tay -
両 把 頭 Liangbatou, kiểu tóc truyền thống của phụ nữ Mãn Châu -
現 状 把 握 nắm bắt tình hình hiện tại, hiểu rõ tình hình thực tế -
状 況 把 握 sự nắm bắt tình hình, hiểu rõ tình thế -
動 向 把 握 nắm bắt xu hướng, hiểu rõ diễn biến tình hình, cảm nhận rõ sự thay đổi -
要 点 把 握 nắm bắt ý chính, thâu tóm cốt lõi -
一 把 bó, nắm -
十 把 一 絡 げgom chung lại với nhau, đối xử như nhau với tất cả, xử lý một cách bừa bãi... -
十 把 ひとからげgom chung lại với nhau, đối xử như nhau với tất cả, xử lý một cách bừa bãi... -
十 把 一 からげgom chung lại với nhau, đối xử như nhau với tất cả, xử lý một cách bừa bãi... -
十 把 一 絡 gom chung lại với nhau, đối xử như nhau với tất cả, xử lý một cách bừa bãi...