Kanji
払
kanji character
trả tiền
dọn dẹp
tỉa cành
trục xuất
loại bỏ
払 kanji-払 trả tiền, dọn dẹp, tỉa cành, trục xuất, loại bỏ
払
Ý nghĩa
trả tiền dọn dẹp tỉa cành
Cách đọc
Kun'yomi
- はらう
- し はらい thanh toán
- はらい もどす trả lại tiền
- はらい もどし hoàn trả
- まえ ばらい thanh toán trước
- あと ばらい thanh toán sau
- もと ばらい trả trước (cước phí, vận chuyển, v.v.)
On'yomi
- ふつ ぎょう bình minh
- ひつ
- ほつ
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
支 払 thanh toán -
支 払 いthanh toán -
払 うtrả (tiền, hóa đơn), phủi đi... -
払 いkhoản thanh toán, hóa đơn, tài khoản... -
支 払 うtrả tiền -
前 払 thanh toán trước, trả trước, tiền trả trước -
払 戻 すtrả lại tiền, hoàn tiền, bồi thường... -
払 い込 むgửi tiền, nộp tiền -
払 い戻 すtrả lại tiền, hoàn tiền, bồi thường... -
前 払 いthanh toán trước, trả trước, tiền trả trước -
酔 払 いngười say rượu -
酔 払 うsay rượu -
払 戻 hoàn trả, hoàn tiền, trả lại -
未 払 chưa thanh toán, quá hạn thanh toán -
酔 っ払 いngười say rượu -
酔 っ払 うsay rượu -
払 拭 xóa bỏ, quét sạch, tiêu diệt... -
払 戻 しhoàn trả, hoàn tiền, trả lại -
払 しょくxóa bỏ, quét sạch, tiêu diệt... -
払 い戻 しhoàn trả, hoàn tiền, trả lại -
払 いもどしhoàn trả, hoàn tiền, trả lại -
未 払 いchưa thanh toán, quá hạn thanh toán -
不 払 いkhông thanh toán, vỡ nợ -
利 払 いthanh toán lãi suất -
払 い下 げthanh lý (thường tài sản nhà nước không cần thiết), bán -
門 前 払 いtừ chối tiếp kiến ngay tại cửa, không cho vào nhà -
後 払 thanh toán sau -
支 払 方 法 phương thức thanh toán -
支 払 い方 法 phương thức thanh toán - お
支 払 方 法 phương thức thanh toán