Kanji

Ý nghĩa

trả tiền dọn dẹp tỉa cành

Cách đọc

Kun'yomi

  • はらう
  • はらい thanh toán
  • はらい もどす trả lại tiền
  • はらい もどし hoàn trả
  • まえ ばらい thanh toán trước
  • あと ばらい thanh toán sau
  • もと ばらい trả trước (cước phí, vận chuyển, v.v.)

On'yomi

  • ふつ ぎょう bình minh
  • ひつ
  • ほつ

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.