Kanji

Ý nghĩa

sự an ủi sự giải trí sự quyến rũ

Cách đọc

Kun'yomi

  • なぐさめる
  • なぐさむ

On'yomi

  • あん sự an ủi
  • れい an ủi linh hồn người đã khuất
  • しゃ sự an ủi

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.