Từ vựng
なぐさむ慰む なぐさむ慰む なぐさむ慰む

Ý nghĩa

cảm thấy an ủi tinh thần phấn chấn cảm thấy khá hơn

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠