Kanji
志
kanji character
ý định
kế hoạch
quyết tâm
khát vọng
động cơ
hy vọng
đồng shilling
志 kanji-志 ý định, kế hoạch, quyết tâm, khát vọng, động cơ, hy vọng, đồng shilling
志
Ý nghĩa
ý định kế hoạch quyết tâm
Cách đọc
Kun'yomi
- しりんぐ
- こころざす
- お こころざし lòng tốt
- こころざし なかば bỏ dở mục tiêu
- せいうんの こころざし chí hướng cao xa
On'yomi
- どう し tư tưởng đồng điệu
- い し ý chí
- し こう ý định
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
志 ý chí, quyết tâm, ý định... -
同 志 tư tưởng đồng điệu, cùng chí hướng, cảm tưởng chung... -
意 志 ý chí, ý muốn, ý định... -
志 向 ý định, mục tiêu, sở thích (đối với)... -
志 すlên kế hoạch, dự định, khao khát... -
志 願 nguyện vọng, tình nguyện, khát vọng... -
志 望 ước muốn, khát vọng, hoài bão... -
有 志 người có hứng thú, tình nguyện viên, người ủng hộ -
遺 志 ý nguyện của người đã khuất, di nguyện -
闘 志 tinh thần chiến đấu, ý chí chiến đấu -
志 ん板 ấn bản mới, sách mới, phiên bản mới... -
志 士 samurai trung thành với Thiên hoàng thời Bakumatsu, những người yêu nước, những người lý tưởng sẵn sàng hy sinh vì lợi ích quốc gia -
意 志 決 定 quyết định -
意 志 表 示 biểu lộ cảm xúc, truyền đạt ý định, tuyên bố ý chí -
大 志 hoài bão, khát vọng -
立 志 xác định mục tiêu cuộc đời, quyết định mục đích sống -
意 志 疎 通 giao tiếp hai chiều, hiểu nhau -
篤 志 家 người từ thiện, nhà hảo tâm, tình nguyện viên... -
特 志 家 người từ thiện, nhà hảo tâm, tình nguyện viên... -
志 学 tuổi 15 -
志 集 tập tiểu luận, tạp chí -
志 気 quyết tâm, tinh thần đồng đội -
志 操 nguyên tắc -
志 徳 Niên hiệu Shitoku (của triều đình Bắc triều; 1384.2.27-1387.8.23) - お
志 lòng tốt, sự lịch sự -
志 業 hoài bão (trong học tập hoặc công việc), công việc đầy tham vọng -
志 摩 Shima (tỉnh cũ nằm ở mũi phía đông của tỉnh Mie ngày nay) -
厚 志 ý tốt, tấm lòng tốt -
弱 志 ý chí yếu -
夙 志 ước mơ ấp ủ từ lâu