Kanji
径
kanji character
đường kính
lối đi
phương pháp
径 kanji-径 đường kính, lối đi, phương pháp
径
Ý nghĩa
đường kính lối đi và phương pháp
Cách đọc
Kun'yomi
- みち
- こみち しょぼう Nhà xuất bản Komichi Shobo
- さしわたし
- ただちに
On'yomi
- はん けい bán kính
- ちょっ けい đường kính
- けい ろ lộ trình
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
径 con đường, lối đi, đường phố... -
半 径 bán kính -
直 径 đường kính -
径 路 lộ trình, tuyến đường, con đường... -
口 径 khẩu độ, đường kính nòng, cỡ nòng -
内 径 đường kính trong, lỗ khoan -
長 径 trục lớn -
径 行 đi thẳng một mạch -
径 庭 sự khác biệt lớn -
径 間 khoảng cách giữa hai điểm, khoảng cách giữa các điểm tựa đối diện của vòm, cầu... -
外 径 đường kính ngoài -
捷 径 đường tắt, biện pháp tình thế -
鼠 径 bẹn, vùng bẹn -
鼡 径 bẹn, vùng bẹn -
山 径 đường mòn trên núi -
粒 径 đường kính hạt, đường kính hạt nhỏ -
線 径 đường kính dây - コア
径 đường kính lõi (của sợi quang) -
動 径 vectơ bán kính -
折 径 chiều dài khi duỗi thẳng (của dây thun) -
小 径 lối nhỏ, đường nhỏ, đường kính nhỏ... -
径 書 房 Nhà xuất bản Komichi Shobo -
折 り径 chiều dài khi duỗi thẳng (của dây thun) -
半 長 径 bán trục lớn -
小 口 径 cỡ nòng nhỏ, khẩu kính nhỏ -
粒 子 径 kích thước hạt, đường kính hạt -
長 半 径 bán trục lớn -
短 半 径 bán trục nhỏ -
極 半 径 bán kính cực -
径 の大 きいcó đường kính lớn