Kanji
当
kanji character
trúng
đúng
phù hợp
chính mình
当 kanji-当 trúng, đúng, phù hợp, chính mình
当
Ý nghĩa
trúng đúng phù hợp
Cách đọc
Kun'yomi
- あたる
- あたり ぼう chày giã
- あたり ぎ cái chày
- つぼ あたり trên mỗi tsubo (khoảng 3,3 mét vuông)
- あてる
- て あて lương
- め あて mục tiêu
- わり あて sự phân bổ
- まさに
- まさにべし
On'yomi
- とう きょく cơ quan chức năng
- とう じ vào thời điểm đó
- とう しょ lúc đầu
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
当 局 cơ quan chức năng, nhà chức trách, các cơ quan liên quan... -
当 時 vào thời điểm đó, thời đó -
当 初 lúc đầu, ban đầu, thời điểm bắt đầu... -
当 選 được bầu, trúng thưởng, được chọn -
担 当 phụ trách, chịu trách nhiệm -
当 然 tự nhiên, đúng đắn, thích hợp... -
当 前 tự nhiên, đúng đắn, thích hợp... -
当 日 ngày được nói đến, ngày đã định, chính ngày hôm đó... -
本 当 sự thật, thực tế, hiện thực... -
相 当 tương đương với, tương xứng với, phù hợp... -
配 当 sự phân bổ, sự phân chia, phần chia... -
不 当 bất công, không công bằng, sai trái... -
当 りcú đánh trúng, thành công, dự đoán đúng... -
当 事 者 người liên quan, bên có liên quan, đương sự -
当 てmục tiêu, đối tượng, mục đích... -
当 たりcú đánh trúng, thành công, dự đoán đúng... -
当 てはまるáp dụng (đối với quy tắc), có thể áp dụng (đối với tiêu chuẩn, bài học... -
当 分 trong lúc này, tạm thời, một thời gian nữa... -
当 てはめるáp dụng, thích ứng -
当 てるđánh trúng, phơi bày, áp dụng (ví dụ: miếng dán)... -
差 当 りtạm thời, hiện tại, trở ngại -
正 当 chính đáng, hợp lý, đúng đắn... -
適 当 phù hợp, thích đáng, thích hợp... -
当 り前 tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên... -
当 りまえtự nhiên, hợp lý, hiển nhiên... -
当 て嵌 まるáp dụng (đối với quy tắc), có thể áp dụng (đối với tiêu chuẩn, bài học... -
突 当 りcuối đường, cuối hành lang -
弁 当 cơm hộp, hộp cơm Nhật Bản -
辨 当 cơm hộp, hộp cơm Nhật Bản -
当 て嵌 めるáp dụng, thích ứng