Kanji

Ý nghĩa

trúng đúng phù hợp

Cách đọc

Kun'yomi

  • あたる
  • あたり ぼう chày giã
  • あたり cái chày
  • つぼ あたり trên mỗi tsubo (khoảng 3,3 mét vuông)
  • あてる
  • あて lương
  • あて mục tiêu
  • わり あて sự phân bổ
  • まさに
  • まさにべし

On'yomi

  • とう きょく cơ quan chức năng
  • とう vào thời điểm đó
  • とう しょ lúc đầu

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.