Kanji
庚
kanji character
thứ bảy (trong can chi)
can Canh (trong lịch can chi)
庚 kanji-庚 thứ bảy (trong can chi), can Canh (trong lịch can chi)
庚
Ý nghĩa
thứ bảy (trong can chi) và can Canh (trong lịch can chi)
Cách đọc
Kun'yomi
- かのえ thứ bảy trong thứ hạng
- かのえ さる Canh Thân (chi thứ 57 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1920, 1980, 2040)
- かのえ うま Canh Ngọ (chi thứ 7 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1930, 1990, 2050)
On'yomi
- どう こう cùng tuổi
- こう しんまち Lễ canh thức đêm Kōshin
- こう しんこう hội canh thân
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
庚 thứ bảy trong thứ hạng, canh (chi thứ bảy trong lịch can chi) -
庚 申 Canh Thân (chi thứ 57 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1920, 1980... -
庚 午 Canh Ngọ (chi thứ 7 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1930, 1990... -
庚 辰 Canh Thìn (chi thứ 17 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1940, 2000... -
庚 寅 Canh Dần (năm thứ 27 trong chu kỳ lục thập hoa giáp, ví dụ: 1950, 2010... -
庚 戌 Canh Tuất (năm thứ 47 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1910, 1970... -
庚 子 Canh Tý (năm thứ 37 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1960, 2020... -
同 庚 cùng tuổi -
庚 申 待 Lễ canh thức đêm Kōshin, Tục thức đêm ngày Kōshin để ngăn ba con sâu trong ruột báo cáo tội lỗi với thần linh, bắt nguồn từ giới quý tộc thời Heian và phổ biến rộng rãi vào thời Edo -
庚 申 講 hội canh thân -
庚 申 月 tháng Thân Kim, tháng âm lịch có ngày Thân Kim, thường cách tháng... -
庚 申 塚 tảng đá dựng ven đường thờ thần Shōmen Kongō (thường có khắc hình ba con khỉ khôn ngoan) -
庚 申 待 ちLễ canh thức đêm Kōshin, Tục thức đêm ngày Kōshin để ngăn ba con sâu trong ruột báo cáo tội lỗi với thần linh, bắt nguồn từ giới quý tộc thời Heian và phổ biến rộng rãi vào thời Edo -
庚 申 薔 薇 Hoa hồng Trung Quốc, Cây hồng bụi tháng -
庚 午 年 籍 Sổ đăng ký Kōgo, Sổ điều tra dân số đầu tiên của Nhật Bản (năm 670)