Kanji
幣
kanji character
tiền mặt
thói xấu
tiền tố khiêm nhường
quà tặng
vải dâng cúng trong Thần đạo
dây thừng
giấy cắt
幣 kanji-幣 tiền mặt, thói xấu, tiền tố khiêm nhường, quà tặng, vải dâng cúng trong Thần đạo, dây thừng, giấy cắt
幣
Ý nghĩa
tiền mặt thói xấu tiền tố khiêm nhường
Cách đọc
Kun'yomi
- おお ぬさ dải lụa (bằng vải lanh, giấy, v.v.) gắn trên cây sào dài (dùng như đũa thần trong các nghi lễ thanh tẩy lớn)
- こ ぬさ đũa thần nhỏ dùng để thanh tẩy
- きり ぬさ sợi gai hoặc giấy mỏng cắt nhỏ trộn với gạo (rải làm lễ vật dâng thần linh)
On'yomi
- へい がい tác hại
- し へい tiền giấy
- か へい tiền
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
幣 害 tác hại, ảnh hưởng xấu, tệ nạn... -
紙 幣 tiền giấy, giấy bạc, tờ tiền -
貨 幣 tiền, tiền tệ, tiền xu -
幣 cây gậy có dải giấy xoắn -
造 幣 đúc tiền, sản xuất tiền xu -
貨 幣 価 値 giá trị tiền tệ - ご
幣 cây gậy có dải giấy xoắn -
幣 制 hệ thống tiền tệ, tiền tệ -
幣 帛 vật phẩm dâng cúng (vải, dây, giấy... -
幣 物 vật phẩm cúng tế Thần đạo, quà tặng cho khách -
幣 束 vật phẩm dâng cúng bằng dây thừng, giấy, v.v. treo trên cây tại các đền thờ Thần đạo -
幣 貢 vật cúng, cống phẩm -
幣 串 cây gậy có gắn shide để tạo thành go-hei -
幣 殿 gian cúng tế (tại đền thờ) -
旧 幣 tệ nạn cũ, lạm dụng lâu đời, cách làm lỗi thời... -
御 幣 cây gậy có dải giấy xoắn -
采 幣 gậy chỉ huy, mệnh lệnh, chỉ huy... -
衰 幣 suy giảm -
奉 幣 dâng lễ vật cho thần đạo bằng cây gậy có tua giấy và sợi gai -
赤 幣 cây sồi hoa thưa (Carpinus laxiflora), akashide -
大 幣 dải lụa (bằng vải lanh, giấy, v.v.) gắn trên cây sào dài (dùng như đũa thần trong các nghi lễ thanh tẩy lớn)... -
小 幣 đũa thần nhỏ dùng để thanh tẩy, sợi gai dầu hoặc giấy mỏng cắt nhỏ trộn với gạo (rải làm lễ vật dâng thần linh) -
切 幣 sợi gai hoặc giấy mỏng cắt nhỏ trộn với gạo (rải làm lễ vật dâng thần linh) -
幣 辛 夷 Mộc lan sớm, Mộc lan Kobus -
切 り幣 giấy và cành sakaki thiêng được cắt và trộn với gạo để rải trước các vị thần -
幣 を奉 るdâng lễ vật cho thần đạo bằng cây gậy có tua giấy và sợi gai -
奉 幣 使 sứ giả hoàng gia đến đền thần, sứ giả đáp lễ triều đình -
官 幣 社 miếu thờ nhận tế phẩm từ Cục Thần sự (trước thời Minh Trị) hoặc Sở Nội cung (sau thời Minh Trị) -
国 幣 社 đền thờ nhận cống phẩm từ chính quyền địa phương (trước thời Minh Trị) hoặc ngân khố quốc gia (sau thời Minh Trị) -
貨 幣 学 tiền tệ học