Kanji
幕
kanji character
màn
cờ phướn
hồi
幕 kanji-幕 màn, cờ phướn, hồi
幕
Ý nghĩa
màn cờ phướn và hồi
Cách đọc
Kun'yomi
- とばり
On'yomi
- かい まく kéo màn
- まく rèm
- うち まく tin nội bộ
- ばく ふ Mạc phủ
- ばく まつ Thời kỳ Bakumatsu
- ばく りょう nhân viên tham mưu
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
幕 rèm, màn (trong vở kịch), hạ màn... -
開 幕 kéo màn, khai mạc, bắt đầu... -
内 幕 tin nội bộ, thông tin bên trong, tình huống bí mật... -
幕 内 hạng makuuchi, hạng cao nhất (trong sumo chuyên nghiệp) -
幕 府 Mạc phủ, Chế độ Mạc phủ, tổng hành dinh của Tướng quân... -
幕 末 Thời kỳ Bakumatsu, Những ngày cuối của Mạc phủ Tokugawa, Cuối thời kỳ Edo -
幕 下 hạng ba, đô vật hạng ba -
幕 僚 nhân viên tham mưu, sĩ quan tham mưu -
字 幕 phụ đề, ghi chú phụ -
閉 幕 hạ màn, kết thúc, chấm dứt -
幕 開 けmở màn, khởi đầu, bắt đầu... -
幕 明 けmở màn, khởi đầu, bắt đầu... -
黒 幕 màn đen, người giật dây, kẻ chủ mưu... -
入 幕 lên lớp một -
幕 切 れhạ màn, kết thúc màn, kết thúc... -
垂 幕 băng rôn treo, màn treo, rèm treo -
平 幕 các đô vật hạng thường trong hạng cao nhất -
垂 れ幕 băng rôn treo, màn treo, rèm treo -
横 断 幕 băng rôn ngang -
終 幕 kết thúc, chấm dứt -
陣 幕 hàng rào trại -
序 幕 mở màn, lời tựa -
幕 間 giờ giải lao (giữa các hồi), khoảng thời gian xen giữa -
幕 あいgiờ giải lao (giữa các hồi), khoảng thời gian xen giữa -
銀 幕 màn chiếu, màn bạc, làng điện ảnh... -
除 幕 式 lễ khánh thành và cắt băng khánh thành -
中 幕 màn giữa -
煙 幕 màn khói -
天 幕 rèm trang trí treo từ trần nhà, lều, lều lớn... -
幕 の内 cơm hộp (gồm cơm và 10-15 phần nhỏ cá, thịt, rau)...