Từ vựng
幕
まく
vocabulary vocab word
rèm
màn (trong vở kịch)
hạ màn
kết thúc (cảnh)
kết thúc
chấm dứt
trường hợp
dịp
vai trò (cần đóng)
phần
nơi
makuuchi (hạng cao nhất trong sumo)
hạng cao nhất
幕 幕 まく rèm, màn (trong vở kịch), hạ màn, kết thúc (cảnh), kết thúc, chấm dứt, trường hợp, dịp, vai trò (cần đóng), phần, nơi, makuuchi (hạng cao nhất trong sumo), hạng cao nhất
Ý nghĩa
rèm màn (trong vở kịch) hạ màn
Luyện viết
Nét: 1/13