Kanji
履
kanji character
thực hiện
hoàn thành
đồ dùng cho chân
giày dép
ủng
xỏ vào (chân)
履 kanji-履 thực hiện, hoàn thành, đồ dùng cho chân, giày dép, ủng, xỏ vào (chân)
履
Ý nghĩa
thực hiện hoàn thành đồ dùng cho chân
Cách đọc
Kun'yomi
- はく
On'yomi
- り れき lịch sử cá nhân
- り れきしょ lý lịch cá nhân
- ぞう り dép zori
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
履 giày, giày dép, ủng... -
履 くmặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy)... -
履 むgiẫm lên, dẫm lên, chà đạp... -
履 歴 lịch sử cá nhân, tiểu sử, sự nghiệp... -
履 物 giày dép, đồ đi chân, vật mang ở chân -
履 歴 書 lý lịch cá nhân, sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc -
履 き物 giày dép, đồ đi chân, vật mang ở chân -
履 きものgiày dép, đồ đi chân, vật mang ở chân -
草 履 dép zori, dép xỏ ngón truyền thống Nhật Bản -
履 行 thực hiện (nghĩa vụ), thực hiện (lời hứa), hoàn thành... -
履 修 học (một môn học), theo học, hoàn thành (khóa học) -
履 習 học (một môn học), theo học, hoàn thành (khóa học) -
履 き古 しgiày cũ rách, tất cũ rách -
不 履 行 vỡ nợ, không thực hiện -
履 帯 bánh xích, xích xe tăng, xích bò... -
履 践 thực hiện, tiến hành, thực hành -
下 履 giày đi ngoài đường -
上 履 dép đi trong nhà, giày dùng trong nhà -
藁 履 giày rơm -
木 履 guốc sơn mài của bé gái, dép gỗ, guốc... -
浅 履 dép gỗ nông (dành cho quý tộc; ban đầu làm bằng da, sau làm bằng gỗ paulownia sơn mài đen) -
深 履 ủng cao cổ -
弊 履 giày cũ rách, giày mòn hỏng -
敝 履 giày cũ rách, giày mòn hỏng -
再 履 học lại môn học, đăng ký học lại -
直 履 mặc trực tiếp lên da (ví dụ: đi giày không mang tất, mặc quần không mặc đồ lót) -
履 違 えるmang nhầm giày của người khác, mang giày nhầm chân, nhầm lẫn (cái này với cái khác)... -
履 替 えるthay (quần áo phần dưới: giày, quần, váy... -
履 き古 すmòn đến sờn, mặc đến rách -
履 捨 てるmang rách rồi vứt bỏ (giày hoặc tất), cởi giày vứt đi, vứt giày đi một cách vội vàng