Kanji
復
kanji character
khôi phục
trở lại
quay trở về
tiếp tục lại
復 kanji-復 khôi phục, trở lại, quay trở về, tiếp tục lại
復
Ý nghĩa
khôi phục trở lại quay trở về
Cách đọc
Kun'yomi
- また lại
- また また lại nữa
- また また lại nữa
On'yomi
- かい ふく khôi phục
- ふく すう số nhiều
- おう ふく đi về
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
復 lại, một lần nữa, lần nữa... -
回 復 khôi phục, phục hồi, phục hưng... -
恢 復 khôi phục, phục hồi, phục hưng... -
快 復 khôi phục, phục hồi, phục hưng... -
復 活 sự hồi sinh (của một hệ thống, phong tục, thời trang cũ... -
復 帰 trở lại, quay trở về, sự trở lại... -
復 数 số nhiều, nhiều, dạng số nhiều -
往 復 đi về, đi và về, qua lại... -
復 興 sự phục hưng, sự tái thiết, sự khôi phục... -
復 るtrở về, về nhà, đi về nhà... -
復 讐 sự trả thù -
復 讎 sự trả thù -
復 習 ôn tập, xem lại -
重 復 sự trùng lặp, sự lặp lại, sự chồng chéo... -
復 旧 khôi phục, phục hồi, tái tạo -
復 権 phục hồi quyền lợi, khôi phục chức vụ, tái lập quyền -
復 しゅうsự trả thù -
修 復 sự phục hồi, sự sửa chữa, sự vá víu -
報 復 sự trả đũa, sự báo thù, sự trả thù... -
復 元 khôi phục (về trạng thái hoặc vị trí ban đầu), tái tạo, phục hồi nguyên trạng -
復 原 khôi phục (về trạng thái hoặc vị trí ban đầu), tái tạo, phục hồi nguyên trạng -
復 調 sự hồi phục, sự trở lại phong độ, sự lấy lại phong độ thường ngày... -
復 刻 tái bản, tái xuất bản, in lại... -
復 製 sao chép, nhân bản, tái bản -
復 員 giải ngũ, hồi hương -
復 党 tái gia nhập đảng phái chính trị -
復 刊 tái bản, tái xuất bản -
反 復 sự lặp lại, sự lặp đi lặp lại -
復 交 khôi phục quan hệ ngoại giao -
復 刻 版 bản in lại, bản tái bản