Kanji
導
kanji character
sự hướng dẫn
sự dẫn dắt
sự chỉ đạo
sự dẫn đường
導 kanji-導 sự hướng dẫn, sự dẫn dắt, sự chỉ đạo, sự dẫn đường
導
Ý nghĩa
sự hướng dẫn sự dẫn dắt sự chỉ đạo
Cách đọc
Kun'yomi
- みちびく
On'yomi
- どう にゅう giới thiệu
- し どう sự hướng dẫn
- ほう どう tin tức
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
導 入 giới thiệu, đưa vào, lắp đặt... -
導 くhướng dẫn, dẫn dắt, chỉ đường... -
指 導 sự hướng dẫn, sự lãnh đạo, sự chỉ dẫn... -
報 導 tin tức, tường thuật, báo cáo... -
誘 導 hướng dẫn, dẫn dắt, cảm ứng... -
半 導 体 chất bán dẫn -
主 導 sự lãnh đạo, sáng kiến, đi đầu -
主 導 権 quyền bá chủ, quyền lãnh đạo, thế chủ động -
先 導 sự hướng dẫn, sự lãnh đạo, dẫn đầu -
超 伝 導 siêu dẫn, tính siêu dẫn -
超 電 導 siêu dẫn, tính siêu dẫn -
導 sự hướng dẫn, người hướng dẫn -
盲 導 犬 chó dẫn đường, chó hỗ trợ người khiếm thị -
導 きsự hướng dẫn -
指 導 者 lãnh đạo, hướng dẫn viên, người cố vấn... -
導 火 線 ngòi nổ -
補 導 hướng dẫn, giám sát bảo vệ -
輔 導 hướng dẫn, giám sát bảo vệ -
伝 導 sự dẫn nhiệt hoặc điện, sự truyền ánh sáng hoặc âm thanh, sự dẫn truyền xung thần kinh -
導 きだすrút ra (kết luận), suy luận, suy ra -
引 導 lời cầu siêu cho người mới qua đời, bài kinh cầu siêu, việc hướng dẫn người khác quy y Phật giáo -
導 き出 すrút ra (kết luận), suy luận, suy ra -
導 入 部 phần giới thiệu, phần mở đầu, phần dẫn nhập -
学 習 指 導 要 領 hướng dẫn chương trình giảng dạy của chính phủ -
指 導 要 領 chương trình giảng dạy được nhà nước phê duyệt, hướng dẫn giáo dục -
導 出 sự suy ra, sự rút ra -
導 体 vật dẫn (nhiệt hoặc điện) -
導 通 dẫn điện, tính liên tục -
導 電 dẫn điện -
導 管 ống dẫn, đường ống, ống thông...