Kanji
寄
kanji character
tiến gần
ghé qua
kéo lại gần
tập hợp
thu thập
gửi đi
chuyển tiếp
寄 kanji-寄 tiến gần, ghé qua, kéo lại gần, tập hợp, thu thập, gửi đi, chuyển tiếp
寄
Ý nghĩa
tiến gần ghé qua kéo lại gần
Cách đọc
Kun'yomi
- よる
- とし より người già
- より みち ghé qua trên đường đi
- も より gần nhất
- よせる
On'yomi
- き ふ sự đóng góp
- き ぞう quyên góp
- き せい ký sinh
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
寄 付 sự đóng góp, sự quyên góp -
寄 附 sự đóng góp, sự quyên góp -
寄 こすgửi, chuyển tiếp, giao nộp -
年 寄 người già, người cao tuổi, công dân cao niên... -
寄 越 すgửi, chuyển tiếp, giao nộp -
寄 せるđến gần, cho ai đó tiếp cận, mang lại gần... -
年 寄 りngười già, người cao tuổi, công dân cao niên... -
寄 り集 まるtụ họp lại, quy tụ lại -
耳 寄 りtin vui, hấp dẫn, khích lệ... -
近 寄 せるđưa lại gần, kéo lại gần, giao du với... -
寄 るtiếp cận, đến gần, tới gần... -
寄 贈 quyên góp, tặng phẩm, quà tặng -
寄 生 ký sinh -
寄 道 ghé qua trên đường đi, dừng chân ghé thăm, đi đường vòng... -
寄 集 めhỗn tạp, tập hợp linh tinh, mớ hỗn độn... -
寄 り道 ghé qua trên đường đi, dừng chân ghé thăm, đi đường vòng... -
寄 り掛 るdựa vào, tựa lưng vào, ngả người vào... -
寄 せnước đi cuối (trong cờ vây, cờ tướng, hoặc cờ vua)... -
寄 せ集 めhỗn tạp, tập hợp linh tinh, mớ hỗn độn... -
寄 りかかるdựa vào, tựa lưng vào, ngả người vào... -
立 寄 るghé qua, ghé thăm, ghé vào... -
寄 港 cập cảng, dừng chân tại sân bay -
寄 航 cập cảng, dừng chân tại sân bay -
寄 り掛 かるdựa vào, tựa lưng vào, ngả người vào... -
寄 金 khoản đóng góp, khoản quyên góp -
寄 席 rạp biểu diễn giải trí (cho rakugo, manzai, ảo thuật... -
寄 与 đóng góp, phục vụ -
近 寄 るtiến lại gần, đến gần -
身 寄 りngười thân, họ hàng -
片 寄 るnghiêng về một phía, có xu hướng lệch, mất cân bằng (ví dụ: chế độ ăn)...