Từ vựng
寄せる
よせる
vocabulary vocab word
đến gần
cho ai đó tiếp cận
mang lại gần
tập hợp lại
thu thập
tụ họp
trình bày (ý kiến
tin tức
v.v.)
gửi (ví dụ: thư)
đóng góp
quyên góp
cho ai đó ghé qua
cộng (số)
có tình cảm với (yêu
thiện chí
tin tưởng
v.v.)
dựa vào tạm thời
phụ thuộc vào
lấy cớ
để sang một bên
ấn
đẩy
ép buộc
bao gồm
chào đón (trong nhóm)
cho vào
寄せる 寄せる よせる đến gần, cho ai đó tiếp cận, mang lại gần, tập hợp lại, thu thập, tụ họp, trình bày (ý kiến, tin tức, v.v.), gửi (ví dụ: thư), đóng góp, quyên góp, cho ai đó ghé qua, cộng (số), có tình cảm với (yêu, thiện chí, tin tưởng, v.v.), dựa vào tạm thời, phụ thuộc vào, lấy cớ, để sang một bên, ấn, đẩy, ép buộc, bao gồm, chào đón (trong nhóm), cho vào
Ý nghĩa
đến gần cho ai đó tiếp cận mang lại gần
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0