Kanji
宮
kanji character
đền thờ Thần đạo
chòm sao
cung điện
công chúa
宮 kanji-宮 đền thờ Thần đạo, chòm sao, cung điện, công chúa
宮
Ý nghĩa
đền thờ Thần đạo chòm sao cung điện
Cách đọc
Kun'yomi
- みや け gia tộc hoàng thân
- わか みや hoàng tử nhỏ
- お みや đền thờ Thần đạo
On'yomi
- きゅう でん cung điện
- きゅう ちゅう triều đình
- きゅう てい triều đình
- じん ぐう đền thờ Thần đạo cao cấp có liên hệ với hoàng gia
- とう ぐう thái tử
- に ぐう Hai Đền Thần Ise
- く ないちょう Cục Quản lý Hoàng gia
- く ない bên trong Hoàng cung
- く ないしょう Bộ Nội cung
- ない くう Đền Ise Bên Trong
- げ くう đền ngoài của Đại Thần cung Ise
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
宮 殿 cung điện -
神 宮 đền thờ Thần đạo cao cấp có liên hệ với hoàng gia, đền thờ Thần đạo hoàng gia, Đại Thần cung Ise -
宮 内 庁 Cục Quản lý Hoàng gia -
宮 中 triều đình -
宮 廷 triều đình, cung đình -
子 宮 tử cung, dạ con -
東 宮 thái tử -
春 宮 thái tử -
王 宮 cung điện hoàng gia -
二 宮 đền thờ tỉnh quan trọng thứ hai, hoàng tử thứ hai -
離 宮 biệt cung, cung điện hoàng gia tách biệt, dinh thự hoàng gia -
宮 司 trưởng tư tế -
宮 đền thờ, cung điện, nơi ở của hoàng gia... -
天 満 宮 đền Tenmangu (đền thờ thần Sugawara no Michizane) -
迷 宮 mê cung, lối đi rối rắm, bí ẩn... -
宮 家 gia tộc hoàng thân -
内 宮 Đền Ise Bên Trong -
遷 宮 việc di chuyển thần linh đến đền thờ mới, việc chuyển giao đền thờ -
若 宮 hoàng tử nhỏ, con của hoàng gia, đền thờ thần tử... -
後 宮 cung cấm (nơi dành riêng cho phụ nữ), hậu cung, khuê phòng... -
参 宮 cuộc hành hương (đặc biệt đến Đền Ise) -
竜 宮 Cung điện của Long Vương, cung điện trong truyện Urashima Tarō (được cho là nằm dưới đáy biển) -
龍 宮 Cung điện của Long Vương, cung điện trong truyện Urashima Tarō (được cho là nằm dưới đáy biển) -
外 宮 đền ngoài của Đại Thần cung Ise - お
宮 đền thờ Thần đạo -
宮 城 Hoàng cung (đặc biệt từ năm 1888 đến 1946) -
宮 人 quan lại trong triều đình -
宮 刑 hình phạt cung, hình phạt thứ hai trong ngũ hình thời cổ đại Trung Quốc (thiến cho đàn ông, giam giữ cho phụ nữ) -
宮 守 lính canh cung điện hoặc đền thờ -
宮 居 đền thờ, cung điện hoàng gia, nơi ở (của hoàng đế hoặc thần linh)