Từ vựng
宮
みや
vocabulary vocab word
đền thờ
cung điện
nơi ở của hoàng gia
hoàng tử
công chúa
đầu giường có kệ
ngăn kéo
chùa
宮 宮 みや đền thờ, cung điện, nơi ở của hoàng gia, hoàng tử, công chúa, đầu giường có kệ, ngăn kéo, chùa
Ý nghĩa
đền thờ cung điện nơi ở của hoàng gia
Luyện viết
Nét: 1/10