Kanji
呂
kanji character
xương sống
cột sống
呂 kanji-呂 xương sống, cột sống
呂
Ý nghĩa
xương sống và cột sống
Cách đọc
Kun'yomi
- せぼね
On'yomi
- い ろ は thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật
- の ろ ま người đần độn
- ふ ろ や nhà tắm công cộng
- りょ âm vực trầm (trong âm nhạc Nhật Bản)
- りょ せん âm giai bảy nốt Nhật Bản trong nhạc cung đình gagaku (tương ứng với: sol, la, si, đô, rê, mi, fa), tương tự như điệu thức Mixolydian
- りつ りょ âm luật chuẩn
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
伊 呂 波 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
以 呂 波 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
伊 呂 葉 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
野 呂 間 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
野 呂 松 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
風 呂 屋 nhà tắm công cộng, chủ nhà tắm công cộng -
風 呂 場 phòng tắm -
風 呂 敷 khăn gói, vải bọc -
風 呂 bồn tắm, tắm rửa, phòng tắm... - お
風 呂 bồn tắm -
御 風 呂 bồn tắm -
呂 âm vực trầm (trong âm nhạc Nhật Bản), sáu nốt chẵn của thang âm cổ điển, thang âm bảy nốt gagaku Nhật Bản tương tự điệu Mixolydian (tương ứng: re... -
露 天 風 呂 bồn tắm ngoài trời, suối nước nóng ngoài trời, bồn tắm lộ thiên -
呂 律 phát âm rõ ràng -
呂 旋 âm giai bảy nốt Nhật Bản trong nhạc cung đình gagaku (tương ứng với: sol, la, si... -
呂 宋 Luzon (Philippines) -
語 呂 âm thanh (của câu), sự hài hòa về âm thanh, chơi chữ... -
麻 呂 tôi, tớ, (người có) lông mày mỏng hoặc cạo nhẵn... -
律 呂 âm luật chuẩn, hệ thống âm nhạc Trung Hoa -
南 呂 nốt thứ 10 trong thang âm cổ (tương đương nốt Si), tháng thứ 8 âm lịch -
仲 呂 (ở Trung Quốc) nốt thứ 6 trong thang âm cổ (tương đương nốt Sol), tháng 4 âm lịch -
中 呂 (ở Trung Quốc) nốt thứ 6 trong thang âm cổ (tương đương nốt Sol), tháng 4 âm lịch -
大 呂 nốt thứ hai trong thang âm cổ Trung Hoa (tương đương Rê thăng), tháng Chạp (tháng 12 âm lịch) -
呂 旋 法 Âm giai bảy nốt trong nhạc cung đình Nhật Bản (tương ứng với: sol, la, si... -
呂 色 漆 sơn mài đen -
塩 風 呂 bồn tắm nước muối nóng -
潮 風 呂 bồn tắm nước muối nóng -
男 風 呂 khu tắm nam, phòng tắm hơi nam -
薄 野 呂 người ngốc nghếch, kẻ ngu ngốc, kẻ đần độn -
朝 風 呂 tắm buổi sáng