Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
宮中
きゅうちゅう
vocabulary vocab word
triều đình
宮中
kyuuchuu
宮中
宮中
きゅうちゅう
triều đình
きゅ
う
ちゅ
う
宮
中
きゅ
う
ちゅ
う
宮
中
きゅ
う
ちゅ
う
宮
中
Ý nghĩa
triều đình
triều đình
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
宮中
triều đình
きゅうちゅう
宮
đền thờ Thần đạo, chòm sao, cung điện...
みや, キュウ, グウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
呂
xương sống, cột sống
せぼね, ロ, リョ
口
miệng
くち, コウ, ク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
口
miệng
くち, コウ, ク
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.