Kanji
季
kanji character
mùa
季 kanji-季 mùa
季
Ý nghĩa
mùa
Cách đọc
On'yomi
- き せつ mùa
- とう き mùa đông
- し き bốn mùa
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
季 節 mùa, thời tiết trong năm -
冬 季 mùa đông -
夏 季 mùa hè, hè, thời gian mùa hè -
季 語 từ chỉ mùa (trong thơ haiku) -
今 季 mùa này -
雨 季 mùa mưa -
乾 季 mùa khô -
季 刊 ấn phẩm quý -
春 季 mùa xuân -
秋 季 mùa thu -
季 mùa (trong tự nhiên, thể thao, v.v.)... -
季 節 風 gió mùa -
花 季 mùa hoa nở -
時 季 mùa, thời điểm trong năm -
季 候 mùa, khí hậu -
季 春 cuối xuân, tháng ba âm lịch -
季 末 cuối mùa -
季 題 từ chỉ mùa (trong thơ haiku), chủ đề mùa (trong thơ haiku), từ mùa dùng làm chủ đề (tại buổi họp thơ haiku) -
季 子 con út -
季 夏 cuối hè, tháng sáu âm lịch -
季 秋 cuối thu, tháng chín âm lịch -
季 冬 cuối mùa đông, tháng Chạp -
季 詞 từ chỉ mùa (trong thơ haiku) -
季 世 thời kỳ suy đồi, thế giới đồi bại -
年 季 thời gian học việc (thường là mười năm), thời kỳ học nghề, hợp đồng học việc... -
半 季 nửa năm (đôi khi chỉ thời gian làm việc nửa năm trong thời kỳ Edo), nửa mùa -
来 季 mùa giải sau (đặc biệt trong thể thao), năm sau -
節 季 cuối năm, tết cuối năm -
無 季 (thơ haiku) không có yếu tố mùa -
猟 季 mùa săn bắn